倒栽蔥

dào zāi cōng đảo tài thông

Hán Việt: đảo tài thông · Pinyin: dào zāi cōng

Tổng quan

ngã bổ nhào | (bóng) chịu thất bại thảm hại

Cấu tạo: (đảo) + (tài) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngã bổ nhào | (bóng) chịu thất bại thảm hại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蔥頭圓大,本植於地面下,以此戲稱人摔倒時,雙腳朝上的姿態。《西遊記》第七回:「老君趕上抓一把,被他一捽,捽了個倒栽蔥,脫身走了。」《蕩寇志》第二七回:「鄰居姚蓮峰在牆頭上摘蔥,瞥見了秀蘭,險些一個倒栽蔥跌下去。」

Eng

  • CC-CEDICT to fall headlong|(fig.) to suffer an ignominious failure
  • Cihui to fall headlong; (fig.) to suffer an ignominious failure