倒牌子
đảo bài tử
Hán Việt: đảo bài tử · Pinyin: dǎo pái zi
Tổng quan
mất tiếng; mất uy tín; nhãn hiệu mất tín nhiệm。指產品或服務質量下降,失去信譽。
Nghĩa
Việt
- Cihui mất tiếng; mất uy tín; nhãn hiệu mất tín nhiệm。指產品或服務質量下降,失去信譽。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指产品或服务质量下降,失去信誉。
Eng
- Cihui 倒牌子 ǎo páizi v.o. lose its good reputation (of the brand of a product)