倒胃口

dǎo wèi kǒu đảo vị khẩu

Hán Việt: đảo vị khẩu · Pinyin: dǎo wèi kǒu

Tổng quan

làm hỏng khẩu vị | (nghĩa bóng) chán ngấy điều gì đó

Cấu tạo: (đảo) + (vị) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm hỏng khẩu vị | (nghĩa bóng) chán ngấy điều gì đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指吃多了、吃膩了或看到噁心的東西而沒有食慾。後用來比喻對事情沒有興趣而排斥。如:「他那套老生常談的論調,真叫人倒胃口。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因腻味而不想再吃。多比喻对某人某事兴味索然,产生反感。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因腻味而不想再吃。多比喻对某人某事兴味索然,产生反感。

Eng

  • CC-CEDICT to spoil one's appetite|fig. to get fed up with sth
  • Cihui to spoil one's appetite; fig. to get fed up with sth