倒裝句

dào zhuāng jù đảo trang cú

Hán Việt: đảo trang cú · Pinyin: dào zhuāng jù

Tổng quan

(ngôn ngữ học) câu bị đảo ngược

Cấu tạo: (đảo) + (trang) + (cú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ngôn ngữ học) câu bị đảo ngược

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文法結構不依照通常的次序,形成文法成分先後顛倒的句型。如《論語.子罕》篇「吾誰欺」為「吾欺誰」的倒裝。清.何焯《義門讀書記.卷五五.杜工部集》:「石泉流暗壁一連,作倒裝句流水對看更有意。」也稱為「倒句」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把句子成分组合的通常次序加以颠倒的句子。汉语的一般语序为主语后带谓语,如果一个句子谓语在主语前面,这个句子就是倒装句,如“去一趟吧,你”。

Eng

  • CC-CEDICT (linguistics) inverted sentence
  • Cihui (linguistics) inverted sentence