倒轉的

đảo chuyển đích

Hán Việt: đảo chuyển đích

Tổng quan

ngược lại, (toán học) ngược, nghịch đảo, cái ngược lại; điều ngược lại, (toán học) số nghịch đảo bị nghịch đảo (quân sự) quay nửa vòng bên phải, (quân sự) động tác quay nửa vòng bên phải, đuổi ai đi

Cấu tạo: (đảo) + (chuyển) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngược lại, (toán học) ngược, nghịch đảo, cái ngược lại; điều ngược lại, (toán học) số nghịch đảo bị nghịch đảo (quân sự) quay nửa vòng bên phải, (quân sự) động tác quay nửa vòng bên phải, đuổi ai đi