倒閉

dǎo bì đảo bế

Hán Việt: đảo bế · Pinyin: dǎo bì

Tổng quan

phá sản | đóng cửa gã xuống và đóng lại, nói về tiệm buôn bị phá sản, phải đóng cửa. đảo bế đảo bế ☆ngã xuống và đóng lại, nói về tiệm buôn bị phá sản, phải đóng cửa. đóng cửa; sập tiệm; vỡ nợ。工廠、商店等因虧本而停業。

Cấu tạo: (đảo) + (bế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đảo bế đảo bế ☆ngã xuống và đóng lại, nói về tiệm buôn bị phá sản, phải đóng cửa.
  • Cihui phá sản | đóng cửa gã xuống và đóng lại, nói về tiệm buôn bị phá sản, phải đóng cửa. đảo bế đảo bế ☆ngã xuống và đóng lại, nói về tiệm buôn bị phá sản, phải đóng cửa. đóng cửa; sập tiệm; vỡ nợ。工廠、商店等因虧本而停業。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 企業或商家因經營不善或財務虧空而停業。如:「每碰到經濟不景氣,就有許多公司倒閉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 企业或商店因亏空过甚无法维持而停业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.企业或商店因亏空过甚无法维持而停业。

Eng

  • CC-CEDICT to go bankrupt|to close down
  • Cihui to go bankrupt; to close down

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

停业

Từ trái nghĩa

开张