倒闭
đảo bế
Hán Việt: đảo bế · Pinyin: dǎo bì
Tổng quan
đóng cửa; sập tiệm; vỡ nợ
1.企业或商店因亏空过甚无法维持而停业。
企業或商家因經營不善或財務虧空而停業。如:「每碰到經濟不景氣,就有許多公司倒閉。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự vỡ nợ, sự phá sản, sự mất hoàn toàn (danh sự, tiếng tăm...); đảo bế: đóng cửa/sập tiệm/vỡ nợ; sập tiệm; vỡ nợ
- Biên soạn 倒閉 dǎobì* v. go bankrupt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 企業或商家因經營不善或財務虧空而停業。如:「每碰到經濟不景氣,就有許多公司倒閉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.企业或商店因亏空过甚无法维持而停业。
- Kaggle Zh-Vi bankruptcy
Eng
- Cihui to go bankrupt; to close down
- Tần suất từ to go bankrupt; to close down
Đức
- Handedict Konkurs anmelden (V, Wirtsch)
other
- Nguồn khác ngã xuống và đóng lại, nói về tiệm buôn bị phá sản, phải đóng cửa