倚仗

yǐ zhàngỷ trượng

Hán Việt: ỷ trượng · Pinyin: yǐ zhàng

Tổng quan

cậy vào; dựa vào. 倚仗權勢 cậy quyền cậy thế; cậy quyền ỷ thế. 倚仗力氣大 cậy khoẻ; ỷ sức

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.依赖; 依靠; 仗恃。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

依靠、依賴。《三國志.魏書.卷一三.王朗傳》:「各展才力,莫相倚仗。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「兄長不過是白身人,便弄上一個顯官,又無四壁倚仗,到彼地方,未必行得去。」

Cấu tạo: 倚 (ỷ) + 仗 (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 倚仗權勢 倚仗力氣大
  • Biên soạn v. rely/count on ◆n. <coll> pretext; excuse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依靠、依賴。《三國志.魏書.卷一三.王朗傳》:「各展才力,莫相倚仗。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「兄長不過是白身人,便弄上一個顯官,又無四壁倚仗,到彼地方,未必行得去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.依赖; 依靠; 仗恃。

Eng

  • Cihui to lean on; to rely on

Đức

  • Handedict sich auf seine Stärke od. Macht verlassen, auf etw. bauen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倚恃