倚恃

yǐ shìỷ thị

Hán Việt: ỷ thị · Pinyin: yǐ shì

Tổng quan

Nương nhờ người khác — Cũng chỉ sự cậy mình, hợm mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.依靠仗恃。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

信賴依仗。《後漢書.卷六五.皇甫規傳》:「涼州刺史郭閎、漢陽太守趙熹並老弱不堪任職,而皆倚恃權貴,不遵法度。」《三國演義》第一九回:「我因追馬受責,而布所倚恃者,赤兔馬也。」

Cấu tạo: 倚 (ỷ) + 恃 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 倚恃 yǐshì v. depend on; rely on

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 信賴依仗。《後漢書.卷六五.皇甫規傳》:「涼州刺史郭閎、漢陽太守趙熹並老弱不堪任職,而皆倚恃權貴,不遵法度。」《三國演義》第一九回:「我因追馬受責,而布所倚恃者,赤兔馬也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.依靠仗恃。

Eng

  • Cihui 倚恃 yǐshì v. depend on; rely on

other

  • Nguồn khác Cũng chỉ sự cậy mình, hợm mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倚仗