倚賴

yǐ lài ỷ lại

Hán Việt: ỷ lại · Pinyin: yǐ lài

Tổng quan

dựa vào | phụ thuộc vào ương tựa vào người khác, không chịu lo tự lập thân. ỷ lại ỷ lại ☆Nương tựa vào người khác, không chịu lo tự lập thân. nhờ cậy; nương tựa。依賴。

Cấu tạo: (ỷ) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỷ lại ỷ lại ☆Nương tựa vào người khác, không chịu lo tự lập thân.
  • Cihui dựa vào | phụ thuộc vào ương tựa vào người khác, không chịu lo tự lập thân. ỷ lại ỷ lại ☆Nương tựa vào người khác, không chịu lo tự lập thân. nhờ cậy; nương tựa。依賴。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依靠、依賴。《晉書.卷五九.東海王越傳》:「朝廷社稷,倚賴於公。」《三國演義》第二○回:「曹丞相乃國之大臣,朝廷所倚賴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依赖;依靠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.依赖;依靠。

Eng

  • CC-CEDICT to rely on|to be dependent on
  • Cihui to rely on; to be dependent on

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

独立