倚赖

yǐ làiỷ lại

Hán Việt: ỷ lại · Pinyin: yǐ lài

Tổng quan

nhờ cậy; nương tựa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.依赖; 依靠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

依靠、依賴。《晉書.卷五九.東海王越傳》:「朝廷社稷,倚賴於公。」《三國演義》第二○回:「曹丞相乃國之大臣,朝廷所倚賴。」

Cấu tạo: 倚 (ỷ) + 賴 (lại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dựa vào
  • Google Alex v6 ỷ lại
  • VietPhrases nương tựa
  • Biên soạn v. 1. rely on; be dependent on 2. presume on sb's authority to browbeat others

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依靠、依賴。《晉書.卷五九.東海王越傳》:「朝廷社稷,倚賴於公。」《三國演義》第二○回:「曹丞相乃國之大臣,朝廷所倚賴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.依赖; 依靠。

Eng

  • Cihui to rely on; to be dependent on

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

独立