倚馬千言

yǐ mǎ qiān yán ỷ mã thiên ngôn

Hán Việt: ỷ mã thiên ngôn · Pinyin: yǐ mǎ qiān yán

Tổng quan

có tài văn chương: hạ bút thành văn/múa bút xong ngay

Cấu tạo: (ỷ) + (mã) + (thiên) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có tài văn chương: hạ bút thành văn/múa bút xong ngay
  • Cihui có tài văn chương; hạ bút thành văn; múa bút xong ngay (Đời Tấn Hoàn Ôn lãnh binh bắc chinh, ra lệnh cho Viên Hổ đứng cạnh con ngựa chiến hạ bút viết văn, chỉ trong chốc lát đã viết xong bảy trang và viết rất hay)。晉朝桓溫領兵北征,命令 袁虎靠著馬擬公文,一會兒就寫成七張紙,而且作得很好(見於《世說新語·文學》)。形容文思敏捷,寫 文章快。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻才思敏捷,寫作迅速。參見「倚馬可待」條。

Eng

  • Cihui 倚馬千言 ǐmǎqiānyán f.e. write with great facility