倜傥汉

thích thảng hán

Hán Việt: thích thảng hán

Tổng quan

THÍCH THẢNG HÁN Thiền lâm phương ngữ. Người căn cơ lanh lợi, minh ngộ tự tánh. VNNL q. 20 ghi: 立地可成佛,殺人不眨眼。碎生死窠窟,要個倜儻漢。 Ngay đây có thể thành Phật, giết người không nháy mắt. Đập nát hang ổ sanh tử, cần người căn cơ lanh lợi, minh ngộ tự tánh này.

Cấu tạo: (thích) + (thảng) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THÍCH THẢNG HÁN Thiền lâm phương ngữ. Người căn cơ lanh lợi, minh ngộ tự tánh. VNNL q. 20 ghi: 立地可成佛,殺人不眨眼。碎生死窠窟,要個倜儻漢。 Ngay đây có thể thành Phật, giết người không nháy mắt. Đập nát hang ổ sanh tử, cần người căn cơ lanh lợi, minh ngộ tự tánh này.