thích

Hán Việt: thích · Pinyin:

Tổng quan

thích thích thản (thanh thản) [Eng: untroubled]

倜傥 · 倜然 · 倜儻漢 · 倜儻分明 · 倜儻衲子 · 风流倜傥 · 倜侏 · 倜倜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtthích
Quảng Đôngtik1
Mân Namthik4
Nhật BảnSUGURERU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄧˋ
Hán ngữ Trung cổthek
Phản thiết他歷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Thích thảng} [倜儻] lỗi lạc, không ai bó buộc được. An Nam Chí Lược [安南志畧] : {Giao Ái nhân thích thảng hữu mưu} [交愛人倜儻有謀] (Phong tục 風俗) Người (sinh ra ở) Giao Châu và Ái Châu thì thung dung lỗi lạc và có mưu trí.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「倜儻」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倜然 俄而天下倜然举去桀纣而犇汤武。--《荀子》 倜傥 古者富贵而名磨灭,不可胜记,唯倜傥非常之人称焉。--司马迁《报任安书》 诸仁者于此见得倜傥分明。--《五灯会元》 倜傥不羁 耽字彦道,少有才气,倜傥不羁,为士类所称。--《晋书》 倜傥不群 先生这等翩然而来,真是侗傥不群。 倜tì 倜zhōu 1.见"倜侏"﹑"倜倡"。

Eng

  • CC-CEDICT energetic|exalted|magnanimous

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤他歷切,音惕。【說文】倜儻,不羈也。 又高舉貌。【荀子·君道篇】倜然乃舉太公於州人而用之。

Thuyết Văn

倜儻不羈也从人/从周未詳他歷切/倜儻也从人/黨聲他朖切/舞行列也从人/䏌聲夷質切/什也从/人到聲 倜儻不羈也从人从周未詳他歷切

【定】 (định ⟨đính⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 正 (chính) Phiên thiết: Đồ kính thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 徑 (kính) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: định (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: an (Yên. Như {bình an} [) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 徟