傥
thảng
Hán Việt: thảng · Pinyin: tàng
Tổng quan
nếu không ngờ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tǎng |
|---|---|
| Hán Việt | thảng |
| Quảng Đông | tong2 |
| Chú âm | ㄊㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tangx |
| Baxter-Sagart | tʰˤaŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰˤaŋʔ |
| Phản thiết | 他曩切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 蕩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 儻
- Thiều Chửu Thung dung lỗi lạc. {Thích thảng} [倜儻] lỗi lạc. Hoặc giả thế, không kì thế mà lại thế gọi là {thảng}. Thường viết là {thảng} [倘]. Như {thảng lai chi vật} [倜來之物] vật đến bỗng dưng.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 傥〈形〉 (形声。从人,党声。本义 洒脱不拘,不拘于俗) 同本义 赞陈汤傥荡。--《汉书·傅常郑甘陈段传》。注无行检也。” 貌若傥荡不备。--《汉书·史丹传》 又如倜傥(洒脱;不拘束) 怅然自失,恍惚 文候傥然,终日不言。--《庄子·田子方》 又如傥然(失志的样子);傥莽(怅然自失) 正直 广大 安闲自得 傥(儻)tǎng ⒈同上"倘"。 ⒉ 傥tàng 1.侥幸;偶然。
Eng
- CC-CEDICT if|unexpectedly
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】他朗切【集韻】【韻會】坦朗切【正韻】他曩切,𠀤湯上聲。倜儻,卓異也。【史記·司馬相如傳】俶儻瑰瑋。【前漢·史丹傳】儻蕩不備。【註】豁達也。 又【關尹子·一宇篇】心儻儻,物迭迭。【註】儻儻,猶儃儃。 又或然之辭。儵忽不可期也。【莊子·天地篇】儻乎若行,而失道也。【繕性篇】軒冕在身,非性命也,物之儻來寄也。 又【莊子·天下篇】時恣縱而不儻。【註】儻,苟也。 又【韻會】通作黨。【前漢·董仲舒傳】黨可得見乎。【揚雄傳】黨鬼神可也。本作儻。俗作倘。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 儅 · 㒉 · 倘 · 傥 · 儅 · 傥 · 儻 · 倘 · 傥 · 儻