借主
tá chủ
Hán Việt: tá chủ
Tổng quan
người mắc nợ, con nợ; người chưa thực hiện được (nhiệm vụ, nghĩa vụ...)
Nghĩa
Việt
- Cihui người mắc nợ, con nợ; người chưa thực hiện được (nhiệm vụ, nghĩa vụ...)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 財物借給他人的人,稱為「借主」。
Eng
- Cihui 借主 ièzhǔ n. creditor