债主
trái chủ
Hán Việt: trái chủ · Pinyin: zhài zhǔ
Tổng quan
chủ nợ; người cho vay
债权人; 讨债的人这会子老祖宗的债主儿已去了,不用躲着了。
借錢給他人並收取利息的人。南朝宋.劉義慶《世說新語.任誕》:「桓宣武少家貧,戲大輸,債主敦求甚切,思自振之方,莫知所出。」《紅樓夢》第五○回:「如今來回老祖宗,債主已去,不用躲著了。」也稱為「債家」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chủ nợ
- VietPhrases người cho vay
- Tần suất từ người thuê (nhà, đất); người cấy nộp tô, người bán buôn phim ảnh; trái chủ: chủ nợ/người cho vay; người cho vay
- Biên soạn 債主 zhàizhǔ* n. creditor M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 借錢給他人並收取利息的人。南朝宋.劉義慶《世說新語.任誕》:「桓宣武少家貧,戲大輸,債主敦求甚切,思自振之方,莫知所出。」《紅樓夢》第五○回:「如今來回老祖宗,債主已去,不用躲著了。」也稱為「債家」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 债权人; 讨债的人这会子老祖宗的债主儿已去了,不用躲着了。
- Kaggle Zh-Vi renter
Eng
- JMdict creditor
- Cihui creditor
- Tần suất từ 債主 zhàizhǔ* n. creditor M:²wèi
Đức
- Handedict Gläubiger
ja
- JMdict 債主(さいしゅ)