債主

zhài zhǔ trái chủ

Hán Việt: trái chủ · Pinyin: zhài zhǔ

Tổng quan

chủ nợ

Cấu tạo: (trái) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ nợ
  • Cihui trái chủ trái chủ ☆Người cho vay nợ. Chủ nợ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 借錢給他人並收取利息的人。南朝宋.劉義慶《世說新語.任誕》:「桓宣武少家貧,戲大輸,債主敦求甚切,思自振之方,莫知所出。」《紅樓夢》第五○回:「如今來回老祖宗,債主已去,不用躲著了。」也稱為「債家」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 债权人;讨债的人这会子老祖宗的债主儿已去了,不用躲着了。

Eng

  • CC-CEDICT creditor
  • Cihui creditor

ja

  • JMdict creditor

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

借主

Từ trái nghĩa

债户