借債

jiè zhàitá trái

Hán Việt: tá trái · Pinyin: jiè zhài

Tổng quan

mượn tiền; vay tiền

新华 · Tân Hoa Đại lục

借钱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

向人借錢。元.曾瑞〈迎仙客.施計策〉曲:「借債我做著傍牌,可敢別燒上風流怪。」《二十年目睹之怪現狀》第九六回:「這二百塊錢,不定他兩三個時辰,就化完了,那裡夠他一個月的用?鬧到不得了,便在外頭借債用。」

Cấu tạo: 借 (tá) + 債 (trái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vay nợ
  • VietPhrases vay tiền
  • Tần suất từ vay tiền
  • Biên soạn 借債 ièzhài* v.o. borrow money

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向人借錢。元.曾瑞〈迎仙客.施計策〉曲:「借債我做著傍牌,可敢別燒上風流怪。」《二十年目睹之怪現狀》第九六回:「這二百塊錢,不定他兩三個時辰,就化完了,那裡夠他一個月的用?鬧到不得了,便在外頭借債用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 借钱。
  • Kaggle Zh-Vi contract debt

Eng

  • Cihui to borrow money
  • Tần suất từ 借債 ièzhài* v.o. borrow money

Đức

  • Handedict schulden, schuldig sein

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

借钱