借勢

jiè shì tá thế

Hán Việt: tá thế · Pinyin: jiè shì

Tổng quan

mượn uy quyền của người khác | nắm bắt cơ hội

Cấu tạo: (tá) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mượn uy quyền của người khác | nắm bắt cơ hội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.借助別人的地位、名望。唐.韓愈〈與鳳翔刑尚書書〉:「布衣之士,身居窮約,不借勢於王公大人,則無以成其志。」 2.借機會。《海上花列傳》第一回:「正在為難,恰好莊荔甫掀簾進房。趙樸齋借勢起身讓坐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓借助别人的权势; 借机会。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓借助别人的权势。 2.借机会。

Eng

  • CC-CEDICT to borrow sb's authority|to seize an opportunity
  • Cihui to borrow sb's authority; to seize an opportunity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

借重