借單
tá đan
Hán Việt: tá đan · Pinyin: jiè dān
Tổng quan
biên nhận vay | nợ bằng văn bản | giấy ghi nợ
Nghĩa
Việt
- Cihui biên nhận vay | nợ bằng văn bản | giấy ghi nợ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向人借取財物時所寫的書面憑證,由出借人保存。
Eng
- CC-CEDICT receipt for a loan|written confirmation of a debt|IOU
- Cihui receipt for a loan; written confirmation of a debt; IOU