借據

jiè jù tá cứ

Hán Việt: tá cứ · Pinyin: jiè jù

Tổng quan

biên nhận khoản vay

Cấu tạo: (tá) + (cứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biên nhận khoản vay
  • Cihui tá cứ tá cứ ☆Cái bằng cớ của sự vay nợ. Tấm giấy nợ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 借貸財物的憑證,由出借人保存。《二十年目睹之怪現狀》第九六回:「仗著他老子的臉,人家都相信他;商定了利息,訂定了日期,寫了借據。」也作「借券」、「借字」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 借用别人的钱或物品时所立的字据,由出借的人保存。

Eng

  • CC-CEDICT receipt for a loan
  • Cihui receipt for a loan

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

借券 · 借单 · 借条 · 借约 · 欠据