借古諷今
tá cổ phúng kim
Hán Việt: tá cổ phúng kim · Pinyin: jiè gǔ fěng jīn
Tổng quan
mượn chuyện xưa để châm biếm hiện tại (thành ngữ) mượn xưa nói nay; mượn xưa giễu nay。假藉評論古代某人某事的是非,影射現實。
Nghĩa
Việt
- Cihui mượn chuyện xưa để châm biếm hiện tại (thành ngữ) mượn xưa nói nay; mượn xưa giễu nay。假藉評論古代某人某事的是非,影射現實。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 借评论古代的人和事来影射讽刺现实。
Eng
- CC-CEDICT to use the past to disparage the present (idiom)
- Cihui to use the past to disparage the present (idiom)