借端
tạ đoan
Hán Việt: tạ đoan · Pinyin: jiè duān
Tổng quan
Mượn cớ. Viện cớ để làm việc gì
借口某件事~生事ㄧ~推托。
假託事由。《二十年目睹之怪現狀》第八一回:「只是苦了我們行客,入店投宿,出店上路,都要稽查。地保衙役,便藉端騷擾。」也作「借端」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lợi dụng
- VietPhrases vin cớ; viện cớ
- Tần suất từ Mượn cớ. Viện cớ để làm việc gì.; ượn cớ. Viện cớ để làm việc gì.; mượn cớ; vin cớ; viện cớ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 假託事由。如:「他這樣做,是存心借端尋釁。」也作「藉端」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 借口某件事~生事ㄧ~推托。
Eng
- Cihui to use as pretext
- Tần suất từ to use as pretext