藉端

jiè duān tạ đoan

Hán Việt: tạ đoan · Pinyin: jiè duān

Tổng quan

mượn cớ ượn cớ. Viện cớ để làm việc gì. tá đoan tá đoan ☆Mượn cớ. Viện cớ để làm việc gì.

Cấu tạo: (tạ) + (đoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mượn cớ ượn cớ. Viện cớ để làm việc gì. tá đoan tá đoan ☆Mượn cớ. Viện cớ để làm việc gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假託事由。如:「他這樣做,是存心借端尋釁。」也作「藉端」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 借口某件事~生事ㄧ~推托。

Eng

  • CC-CEDICT to use as pretext
  • Cihui to use as pretext

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

借故