借故
tạ cố
Hán Việt: tạ cố · Pinyin: jiè gù
Tổng quan
tìm cớ
借口某种原因~拖延ㄧ他不愿意再跟他们谈下去,就~走了。
假借某事為理由。如:「他一向不喜歡參加這類應酬,便借故離開了。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mượn cớ
- VietPhrases vin cớ; viện cớ
- Tần suất từ tìm cớ; tá cố/tạ cố/tịch cố: mượn cớ/vin cớ/viện cớ; vin cớ; viện cớ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 假借某事為理由。如:「他一向不喜歡參加這類應酬,便借故離開了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 借口某种原因~拖延ㄧ他不愿意再跟他们谈下去,就~走了。
Eng
- Cihui to find an excuse
- Tần suất từ to find an excuse
Đức
- Handedict eine Ausrede finden