借花獻佛

jiè huā xiàn fó tá hoa hiến phật

Hán Việt: tá hoa hiến phật · Pinyin: jiè huā xiàn fó

Tổng quan

nghĩa đen: dâng Phật hoa mượn (thành ngữ) | nghĩa bóng: lấy lòng hoặc gây ảnh hưởng bằng tài sản của người khác | đạo văn

Cấu tạo: (tá) + (hoa) + (hiến) + (phật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dâng Phật hoa mượn (thành ngữ) | nghĩa bóng: lấy lòng hoặc gây ảnh hưởng bằng tài sản của người khác | đạo văn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻用别人的东西做人情。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻拿别人的东西做人情。

Eng

  • CC-CEDICT lit. presenting the Buddha with borrowed flowers (idiom); fig. to win favor or influence using sb else's property|plagiarism
  • Cihui 借花獻佛 ièhuāxiànfó f.e. offer presents provided by someone else