借花獻佛

jiè huā xiàn fó tá hoa hiến phật

Hán Việt: tá hoa hiến phật · Pinyin: jiè huā xiàn fó

Tổng quan

nghĩa đen: dâng Phật hoa mượn (thành ngữ) | nghĩa bóng: lấy lòng hoặc gây ảnh hưởng bằng tài sản của người khác | đạo văn

Cấu tạo: (tá) + (hoa) + (hiến) + (phật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dâng Phật hoa mượn (thành ngữ) | nghĩa bóng: lấy lòng hoặc gây ảnh hưởng bằng tài sản của người khác | đạo văn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《過去現在因果經》卷一:「今我女弱不能前,請寄二花,以獻於佛。」比喻借用他人的東西來作人情。元.蕭德祥《殺狗勸夫.楔子》:「既然哥哥有酒,我們借花獻佛,與哥哥上壽咱。」《老殘遊記》第六回:「今兒有人送來極新鮮的山雞,燙了吃,很好的,我就借花獻佛了!」

Eng

  • CC-CEDICT lit. presenting the Buddha with borrowed flowers (idiom); fig. to win favor or influence using sb else's property|plagiarism
  • Cihui 借花獻佛 ièhuāxiànfó f.e. offer presents provided by someone else