借词

jiè cítá từ

Hán Việt: tá từ · Pinyin: jiè cí

Tổng quan

từ vay mượn; từ ngoại lai

新华 · Tân Hoa Đại lục

从另一种语言中吸收过来的词。参看〖外来语〗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.以某些理由作借口。如:「這件任務必須如期完成,不得借詞遷延。」 2.從別種語言中吸收過來的詞語。參見「外來語」條。

Cấu tạo: 借 (tá) + 詞 (từ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ từ vay mượn; từ du nhập; từ ngoại lai
  • Biên soạn 借詞 jiècí n. <lg.> loan(word); borrowing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以某些理由作借口。如:「這件任務必須如期完成,不得借詞遷延。」 2.從別種語言中吸收過來的詞語。參見「外來語」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从另一种语言中吸收过来的词。参看〖外来语〗。

Eng

  • Cihui loanword; pretext
  • Tần suất từ 借詞 jiècí n. <lg.> loan(word); borrowing

Đức

  • Handedict Lehnwort (S, Sprachw)

other

  • Nguồn khác Lời viện dẫn ra làm bằng cớ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

借口