借鉴

jiè jiàntá giám

Hán Việt: tá giám · Pinyin: jiè jiàn

Tổng quan

lấy làm gương; điều răn

新华 · Tân Hoa Đại lục

跟别的人或事相对照,以便取长补短或吸取教训可资~。

Cấu tạo: 借 (tá) + 鑒 (giám)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học hỏi từ kinh nghiệm của người khác
  • Cihui học từ cách người khác làm việc
  • Cihui bài học rút ra (bằng cách quan sát người khác)
  • Biên soạn 借鑒 ièjiàn v. draw a lesson from sb.'s experience

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟别的人或事相对照,以便取长补短或吸取教训可资~。
  • Kaggle Zh-Vi Mirror

Eng

  • Cihui to draw on (others' experience); to learn from (how others do things); lesson to be learned (by observing others)

Đức

  • Handedict heranziehen (Erfahrungen), heranziehen und verwerten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鉴戒