鉴戒

jiàn jiègiám giới

Hán Việt: giám giới · Pinyin: jiàn jiè

Tổng quan

rút kinh nghiệm; làm gương; điều răn; làm mẫu; rút bài học

新华 · Tân Hoa Đại lục

可以使人警惕的事情:引为~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

警惕。《初刻拍案驚奇》卷一七:「而今再說一個道流,借設符籙醮壇為由,拐上一個婦人,弄得死於非命。說來與奉道的人,做個鑒戒!」

Cấu tạo: 鑒 (giám) + 戒 (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài học từ sự kiện trong quá khứ
  • Cihui cảnh báo
  • Tần suất từ làm gương; điều răn; làm mẫu; rút bài học
  • Biên soạn 鑒戒 iànjiè n. warning; object lesson

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 警惕。《初刻拍案驚奇》卷一七:「而今再說一個道流,借設符籙醮壇為由,拐上一個婦人,弄得死於非命。說來與奉道的人,做個鑒戒!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 可以使人警惕的事情:引为~。

Eng

  • Cihui lesson from events of the past; warning
  • Tần suất từ 鑒戒 iànjiè n. warning; object lesson

Đức

  • Handedict Warnung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

借鉴 · 警惕