借鑒
tá giám
Hán Việt: tá giám · Pinyin: jiè jiàn
Tổng quan
học hỏi từ kinh nghiệm của người khác | học từ cách người khác làm việc | bài học rút ra (bằng cách quan sát người khác)
Nghĩa
Việt
- Cihui học hỏi từ kinh nghiệm của người khác | học từ cách người khác làm việc | bài học rút ra (bằng cách quan sát người khác)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以他人的言行作為自己的警惕。如:「我們應當以歷史為借鑑,以免重蹈覆轍。」也作「借鏡」。
Eng
- Cihui to draw on (others' experience); to learn from (how others do things); lesson to be learned (by observing others)