借風使船

jiè fēng shǐ chuán tá phong sử thuyền

Hán Việt: tá phong sử thuyền · Pinyin: jiè fēng shǐ chuán

Tổng quan

mượn gió bẻ măng: mượn gió giăng buồm

Cấu tạo: (tá) + (phong) + 使 (sử) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mượn gió bẻ măng: mượn gió giăng buồm
  • Cihui mượn gió bẻ măng; mượn gió giăng buồm (lợi dụng người khác để kiếm chác cho mình)。比喻借用別人的力量以達到自己的目的。也說借水行舟。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 借風力行船。比喻憑借外力以達到目的。《紅樓夢》第九一回:「因怕金桂拿他,所以不敢透漏。今見金桂所為先已開了端了,他便樂得借風使船,先弄薛蝌到手,不怕金桂不依,所以用言挑撥。」也作「借水推船」、「借水行舟」。

Eng

  • Cihui 借風使船 ièfēngshǐchuán f.e. achieve one's aims through sb. else's agency