借風使船
tá phong sử thuyền
Hán Việt: tá phong sử thuyền · Pinyin: jiè fēng shǐ chuán
Tổng quan
mượn gió bẻ măng: mượn gió giăng buồm
Nghĩa
Việt
- Cihui mượn gió bẻ măng: mượn gió giăng buồm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 风向哪里吹,船往哪里行。比喻凭借别人的力量以达到自己的目的。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻借用别人的力量以达到自己的目的。也说借水行舟。
Eng
- Cihui 借風使船 ièfēngshǐchuán f.e. achieve one's aims through sb. else's agency