倣效

phỏng hiệu

Hán Việt: phỏng hiệu

Tổng quan

Cấu tạo: (phỏng) + (hiệu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依樣效法。如:「他努力向學的精神值得我們倣效。」清.陳啟源《毛詩稽古編.卷二.召南.羔羊》:「惟其公正無私,故舉動光明,終始如一,可從跡倣效。」也作「仿效」、「仿傚」、「倣傚」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

模仿