模仿

mó fǎng mô phảng

Hán Việt: mô phảng · Pinyin: mó fǎng

Tổng quan

bắt chước | sao chép | mô phỏng | nhái | mô hình

Cấu tạo: (mô) + 仿 (phảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt chước | sao chép | mô phỏng | nhái | mô hình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按照現成的樣子跟著做,期使與之相同。宋.歐陽修〈學書自成家說〉:「學書當自成一家之體,其模仿他人謂之奴書。」《孽海花》第三回:「一藝甫就,四處傳抄,含英社的聲譽,一天高似一天,公車士子,人人模仿,差不多成了一時風尚。」也作「模效」、「模傚」、「摹仿」、「摹傚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 个体自觉或不自觉地重复他人的行为的过程。是社会学习的重要形式之一。尤其在儿童方面,儿童的动作、语言、技能以及行为习惯、品质等的形成和发展都离不开模仿。可分为无意识模仿和有意识模仿、外部模仿和内部模仿等多种类型。

Eng

  • CC-CEDICT to imitate|to copy|to emulate|to mimic|model
  • Cihui to imitate; to copy; to emulate; to mimic; model

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倣效 · 抄袭 · 摹拟 · 模拟

Từ trái nghĩa

创作 · 创造 · 发明 · 独创 · 首创