倨傲

jù ào cứ ngạo

Hán Việt: cứ ngạo · Pinyin: jù ào

Tổng quan

ngạo mạn gang bướng, khinh thường người khác. cứ ngạo cứ ngạo ☆Ngang bướng, khinh thường người khác.

Cấu tạo: (cứ) + (ngạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngạo mạn gang bướng, khinh thường người khác. cứ ngạo cứ ngạo ☆Ngang bướng, khinh thường người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驕慢不恭。《荀子.不苟》:「小人能,則倨傲僻違以驕溢人。」《文明小史》第四七回:「你瞧他那副倨傲樣子,比誰還大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骄傲;傲慢:~无礼|此人态度~,大家都不理他。

Eng

  • CC-CEDICT arrogant
  • Cihui arrogant

ja

  • JMdict haughty|arrogant|insolent|proud

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

谦恭