倨傲
cứ ngạo
Hán Việt: cứ ngạo · Pinyin: jù ào
Tổng quan
kiêu căng; ngạo mạn; kiêu ngạo
骄傲; 傲慢:~无礼, 此人态度~,大家都不理他。
驕慢不恭。《荀子.不苟》:「小人能,則倨傲僻違以驕溢人。」《文明小史》第四七回:「你瞧他那副倨傲樣子,比誰還大。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Ngang bướng, khinh thường người khác.; gang bướng, khinh thường người khác.; ngạo mạn; kiêu căng; ngạo mạn; kiêu ngạo; ngạo mạn; kiêu ngạo
- Biên soạn 倨傲 ù'ào v.p. <wr.> haughty; arrogant
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驕慢不恭。《荀子.不苟》:「小人能,則倨傲僻違以驕溢人。」《文明小史》第四七回:「你瞧他那副倨傲樣子,比誰還大。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骄傲; 傲慢:~无礼, 此人态度~,大家都不理他。
Eng
- JMdict haughty
- JMdict arrogant
- JMdict insolent
- JMdict proud
- Cihui arrogant
- Tần suất từ 倨傲 ù'ào v.p. <wr.> haughty; arrogant
ja
- JMdict 倨傲(きょごう)
other
- Nguồn khác Ngang bướng, khinh thường người khác