谦恭

qiān gōngkhiêm cung

Hán Việt: khiêm cung · Pinyin: qiān gōng

Tổng quan

khiêm tốn; khiêm cung. người Trung quốc khiêm tốn lễ độ. Khi người khác giúp mình, ngoài việc miệng nói cám ơn, còn có thể hoặc tặng quà, hoặc mời ăn uống để bày tỏ lòng biết ơn, còn giúp người khác thì thường nói việc mình làm là nhỏ, không quan trọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

谦虚恭谨温和谦恭, 王莽谦恭未篡时。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

謙虛而有禮貌。《後漢書.卷一四.宗室四王三侯傳.齊武王縯傳》:「中興初,禁網尚闊,而睦性謙恭好士,千里交結,自名儒宿德,莫不造門,由是聲價益廣。」《三國演義》第三○回:「公乃漢相,吾乃布衣,何謙恭如此?」

Cấu tạo: 謙 (khiêm) + 恭 (cung)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự khúm núm, sự xiểm nịnh; khiêm cung: khiêm cung/khiêm tốn; khiêm tốn
  • Biên soạn 謙恭 iāngōng* s.v. polite and modest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謙虛而有禮貌。《後漢書.卷一四.宗室四王三侯傳.齊武王縯傳》:「中興初,禁網尚闊,而睦性謙恭好士,千里交結,自名儒宿德,莫不造門,由是聲價益廣。」《三國演義》第三○回:「公乃漢相,吾乃布衣,何謙恭如此?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谦虚恭谨温和谦恭, 王莽谦恭未篡时。

Eng

  • Cihui polite and modest
  • Tần suất từ 謙恭 iāngōng* s.v. polite and modest

Đức

  • Handedict Bescheidenheit

other

  • Nguồn khác Nhún mình trước người khác và tỏ ra kính trọng người khác, đó là đức độ của bậc quân tử

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

倨傲 · 傲慢 · 怠慢 · 骄横