倫理的

luân lí đích

Hán Việt: luân lí đích

Tổng quan

(thuộc) đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp với luân thường đạo lý, đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); đúng nội quy (một tổ chức), đúng quy cách (thuốc), chỉ bán theo đơn thầy thuốc

Cấu tạo: (luân) + (lí) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp với luân thường đạo lý, đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); đúng nội quy (một tổ chức), đúng quy cách (thuốc), chỉ bán theo đơn thầy thuốc

ja

  • JMdict ethical