債戶
trái hộ
Hán Việt: trái hộ · Pinyin: zhài hù
Tổng quan
người mắc nợ
Nghĩa
Việt
- Cihui người mắc nợ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.欠債的人。 2.債主。《二十年目睹之怪現狀》第二四回:「誰知這一家錢莊,恰在這一兩天內倒閉了,於是各債戶都告起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泛指欠他人钱财的人; 债主,债券的持有者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.泛指欠他人钱财的人。 2.债主,债券的持有者。
Eng
- CC-CEDICT debtor
- Cihui debtor