债权人

zhài quán réntrái quyền nhân

Hán Việt: trái quyền nhân · Pinyin: zhài quán rén

Tổng quan

NHÂN chủ nợ (căn cứ theo quy định của pháp luật và hợp đồng, người có quyền yêu cầu con nợ thi hành nghĩa vụ của mình.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.根据法律或合同﹑契约的规定,有权要求债务人偿还钱财或履行一定行为的人。参见"债务人"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對於特定的人得依法要求其以金錢或勞力償還債務權利的人,稱為債權人。

Cấu tạo: 債 (trái) + 權 (quyền) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ nợ
  • Biên soạn 債權人 hàiquánrén n. creditor M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對於特定的人得依法要求其以金錢或勞力償還債務權利的人,稱為債權人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.根据法律或合同﹑契约的规定,有权要求债务人偿还钱财或履行一定行为的人。参见"债务人"。
  • Kaggle Zh-Vi creditor

Eng

  • Cihui creditor

Đức

  • Handedict Gläubigerin, Gläubiger

Từ liên quan

Gần nghĩa

债权国 · 债权 · 債權 · 债权人保护 · 债权团 · 债权者 · 债权债务 · 债权抵押