值得

zhí de trị đắc

Hán Việt: trị đắc · Pinyin: zhí de

Tổng quan

đáng | đáng để

Cấu tạo: (trị) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáng | đáng để

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.價值相稱。《二十年目睹之怪現狀》第五回:「這是人家要出脫的,討價三百兩銀子,不知值得不值得?請你拿到祥珍去估估價。」也作「值當」。 2.有價值、意義。如:「值得研究」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 认为有价值;合算值得重视|代价太大,不值得。

Eng

  • CC-CEDICT worth the money|to merit; to deserve; to be worth (doing sth)
  • Cihui worth the money; to merit; to deserve; to be worth (doing sth)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不值得