不值得
bất trị đắc
Hán Việt: bất trị đắc · Pinyin: bù zhí de
Tổng quan
không xứng đáng
Nghĩa
Việt
- Cihui không xứng đáng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.花費力氣大,所得回饋少,價值不相當。《文明小史》第二六回:「像這樣沒來由,暗暗的上了圈套,我也覺著不值得。」 2.不必花大力氣。如:「這件事不值得你賣命去做。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犯不着,谓没有价值或意义。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犯不着,谓没有价值或意义。
Eng
- CC-CEDICT unworthy
- Cihui unworthy