倾国倾城

qīng guó qīng chéngkhuynh quốc khuynh thành

Hán Việt: khuynh quốc khuynh thành · Pinyin: qīng guó qīng chéng

Tổng quan

nghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

《汉书·孝武李夫人传》北方有佳人,绝世而独立,一顾倾人城,再顾倾人国。”后以倾国倾城”或倾城倾国”形容女子极为美丽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

使全城、全國的人都為之傾倒愛慕。語本《漢書.卷九十七.外戚傳上.孝武李夫人傳》:「北方有佳人,絕世而獨立,一顧傾人城,再顧傾人國。」形容女子極為美麗動人。《三國演義》第五十二回:「子龍見婦人身穿縞素,有傾國傾城之色。」《初刻拍案驚奇》卷二十:「看那小姐已覺得傾國傾城,便道:『有如此絕色佳人,何怕不中姑娘之意!』」也作「傾城傾國」。

Cấu tạo: 傾 (khuynh) + 國 (quốc) + 傾 (khuynh) + 城 (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng nước nghiêng thành
  • Cihui cũng viết 傾城傾國
  • Cihui 倾城倾国
  • Biên soạn ravishingly/exceedingly beautiful (of a woman)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《汉书·孝武李夫人传》北方有佳人,绝世而独立,一顾倾人城,再顾倾人国。”后以倾国倾城”或倾城倾国”形容女子极为美丽。

Eng

  • Cihui 傾國傾城 īngguóqīngchéng f.e. ravishingly/exceedingly beautiful (of a woman)

Từ liên quan

Gần nghĩa

倾城倾国 · 傾國傾城 · 傾城傾國 · 倾城而出 · 倾城而来