傾城傾國
khuynh thành khuynh quốc
Hán Việt: khuynh thành khuynh quốc · Pinyin: qīng chéng qīng guó
Tổng quan
nghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ) | nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng nước nghiêng thành
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ) | nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng nước nghiêng thành
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倾:倾覆;城:国。原指因女色而亡国。后多形容妇女容貌极美。
- Tân Hoa Tự Điển 倾倾覆;城国。原指因女色而亡国◇多形容妇女容貌极美。
Eng
- CC-CEDICT lit. capable of causing the downfall of a city or state (idiom)|fig. (of a woman) devastatingly beautiful
- Cihui 傾城傾國 īngchéngqīngguó f.e. ravishingly/devestatingly beautiful (of women)