倾家

qīng jiākhuynh gia

Hán Việt: khuynh gia · Pinyin: qīng jiā

Tổng quan

hủy hoại gia đình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.拿出全部家产。 2.指家产荡尽。 3.全家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

傾通坑,有埋的意思。傾家指因浪費而使家庭離散。如:「他每天在賭場裡混,弄得家破人亡,真是位傾家浪子。」

Cấu tạo: 傾 (khuynh) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn spend/lose all one's property

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傾通坑,有埋的意思。傾家指因浪費而使家庭離散。如:「他每天在賭場裡混,弄得家破人亡,真是位傾家浪子。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 用盡家產。《初刻拍案驚奇》卷十八:「求之不得,若吾丈果有此術,學生情願傾家受教。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.拿出全部家产。 2.指家产荡尽。 3.全家。

Eng

  • Cihui to ruin a family; to lose a fortune

other

  • Nguồn khác Làm đổ nát nhà cửa. Thường nói Khuynh gia bại sản (phá hết tiền của, tan nát cửa nhà)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

立业