立业

lì yèlập nghiệp

Hán Việt: lập nghiệp · Pinyin: lì yè

Tổng quan

xây dựng sự nghiệp; xây dựng sản nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

建立事业:建功~; 置办产业:成家~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.建立產業。如:「父親幫助大哥立業。」 2.創立功業。漢.荀悅〈前漢紀序〉:「斯皆明主賢臣,命世立業。」

Cấu tạo: 立 (lập) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lập nghiệp: xây dựng sự nghiệp/xây dựng sản nghiệp
  • Tần suất từ xây dựng sự nghiệp; xây dựng sản nghiệp; lập nghiệp: lập nghiệp/xây dựng sự nghiệp/xây dựng sản nghiệp
  • Biên soạn 立業 lìyè v.o. establish a business; have a respectable career

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 建立事业:建功~; 置办产业:成家~。

Eng

  • Cihui 立業 lìyè v.o. establish a business; have a respectable career
  • Tần suất từ 立業 lìyè v.o. establish a business; have a respectable career

Đức

  • Handedict Beginn der Karriere

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

倾家