倾慕

qīng mùkhuynh mộ

Hán Việt: khuynh mộ · Pinyin: qīng mù

Tổng quan

kính yêu; quý mến; hết lòng cảm mến. quý mến lẫn nhau. 傾慕的心情. lòng thương mến; lòng cảm mến

新华 · Tân Hoa Đại lục

倾心爱慕:彼此~, ~的心情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

仰慕、愛慕。《陳書.卷二十七.姚察傳》:「江左耆舊先在關右者,咸相傾慕。」《聊齋志異.卷七.宦娘》:「然女自聞琴以後,心竊傾慕,每冀再聆雅奏。」

Cấu tạo: 傾 (khuynh) + 慕 (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngưỡng mộ
  • Tần suất từ thương mến nhau; kính yêu; quý mến; hết lòng cảm mến
  • Biên soạn 傾慕 qīngmù v. greatly admire; adore

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仰慕、愛慕。《陳書.卷二十七.姚察傳》:「江左耆舊先在關右者,咸相傾慕。」《聊齋志異.卷七.宦娘》:「然女自聞琴以後,心竊傾慕,每冀再聆雅奏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倾心爱慕:彼此~, ~的心情。

Eng

  • JMdict yearning
  • JMdict wholehearted longing
  • JMdict deep adoration
  • Cihui to adore; to admire greatly
  • Tần suất từ 傾慕 qīngmù v. greatly admire; adore , Wǒ duì nǐn ∼ yǐjiǔ. I have long admired you. ◆n. admiration

Đức

  • Handedict Verehrung

ja

  • JMdict 傾慕(けいぼ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

醉心