醉心

zuì xīntúy tâm

Hán Việt: túy tâm · Pinyin: zuì xīn

Tổng quan

say mê; say đắm; say sưa. anh ấy say mê nghiên cứu toán học

新华 · Tân Hoa Đại lục

①令人陶醉; 使人倾心这是一个醉心的夜晚, 她脸上露出一种让人醉心的微笑。②对某事物强烈爱好而一心专注他近来醉心于行销学的研究。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

內心的喜愛已到了沉醉迷戀的地步。《儒林外史》第一一回:「蘧公孫招贅魯府,見小姐十分美貌,已是醉心,還不知小姐又是個才女。」

Cấu tạo: 醉 (túy) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lòng dạ say mê điều gì.; sự thần tượng hoá, sự tôn sùng, sự sùng bái, sự chiêm ngưỡng sự làm cuồng dại, sự làm mê tít, sự làm mê đắm; đắm chìm , bị cuốn hút; túy tâm: say mê/say đắm/say sưa; say mê; say đắm; say sưa. anh ấy say mê nghiên cứu toán học.; òng dạ say mê điều gì.; say đắm; say sưa
  • Biên soạn 醉心 zuìxīn v. be infatuated with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心的喜愛已到了沉醉迷戀的地步。《儒林外史》第一一回:「蘧公孫招贅魯府,見小姐十分美貌,已是醉心,還不知小姐又是個才女。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①令人陶醉; 使人倾心这是一个醉心的夜晚, 她脸上露出一种让人醉心的微笑。②对某事物强烈爱好而一心专注他近来醉心于行销学的研究。

Eng

  • Cihui enthralled; fascinated
  • Tần suất từ 醉心 zuìxīn v. be infatuated with

Đức

  • Handedict Betörung

other

  • Nguồn khác Lòng dạ say mê điều gì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倾慕

Từ trái nghĩa

厌恶