醉心

zuì xīn túy tâm

Hán Việt: túy tâm · Pinyin: zuì xīn

Tổng quan

đắm chìm | bị cuốn hút òng dạ say mê điều gì. tuý tâm tuý tâm ☆Lòng dạ say mê điều gì.

Cấu tạo: (túy) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đắm chìm | bị cuốn hút òng dạ say mê điều gì. tuý tâm tuý tâm ☆Lòng dạ say mê điều gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心的喜愛已到了沉醉迷戀的地步。《儒林外史》第一一回:「蘧公孫招贅魯府,見小姐十分美貌,已是醉心,還不知小姐又是個才女。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 令人陶醉;使人倾心这是一个醉心的夜晚|她脸上露出一种让人醉心的微笑; 对某事物强烈爱好而一心专注他近来醉心于行销学的研究。
  • Tân Hoa Tự Điển ①令人陶醉;使人倾心这是一个醉心的夜晚|她脸上露出一种让人醉心的微笑。②对某事物强烈爱好而一心专注他近来醉心于行销学的研究。

Eng

  • CC-CEDICT enthralled|fascinated
  • Cihui enthralled; fascinated

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倾慕

Từ trái nghĩa

厌恶