倾斜的

khuynh tà đích

Hán Việt: khuynh tà đích

Tổng quan

dốc ngược xuống dốc, tàn tạ (thực vật học) hình chóp, thon đầu dốc, đường dốc; độ dốc, (vật lý) Graddien có ý sãn sàng, có ý thích, có ý thiên về; có khuynh hướng, có chiều hướng, nghiêng dốc xiên, chéo, chếch, cạnh khoé, quanh co, không thẳng thắn, (thực vật học) không đối xứng, không cân (lá), (ngôn ngữ học) gián tiếp, xiên đi, (quân sự) tiển xiên nghiêng, lệch, không biết phân biệt phải trái, gian xảo úp, sấp; nằm sóng soài, ngả về, thiên về, có thiên hướng về, nghiêng, dốc (mặt đất...) (thơ…

Cấu tạo: 傾 (khuynh) + 斜 (tà) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dốc
  • Tần suất từ dốc ngược xuống dốc, tàn tạ (thực vật học) hình chóp, thon đầu dốc, đường dốc; độ dốc, (vật lý) Graddien có ý sãn sàng, có ý thích, có ý thiên về; có khuynh hướng, có chiều hướng, nghiêng dốc xiên, chéo, chếch, cạnh khoé, quanh co, không thẳng thắn, (thực vật học) không đối xứng, không cân (lá), (ngôn ngữ học) gián tiếp, xiên đi, (quân sự) tiển xiên nghiêng, lệch, không biết phân biệt phải trái, gian xảo úp, sấp; nằm sóng soài, ngả về, thiên về, có thiên hướng về, nghiêng, dốc (mặt đất...) (thơ ca) xiên, nghiêng, đường xiên, đường nghiêng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cách nhìn vấn đề, quan…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi acclivitous

Eng

  • Cihui acclivitous
  • Tần suất từ acclivitous

Từ liên quan

Gần nghĩa

倾斜的平地 · 倾斜仪 · 倾斜地 · 倾斜度 · 倾斜角 · 倾斜计 · 傾斜角 · 倾斜