倾耳拭目

qīng ěr shì mùkhuynh nhĩ thức mục

Hán Việt: khuynh nhĩ thức mục · Pinyin: qīng ěr shì mù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

倾耳:侧着耳朵; 拭目:擦眼睛。认真听,仔细看。表示急切想看到所期待的事物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

側著耳朵靜聽,擦亮眼睛細看。形容心神專注、敬畏服從的樣子。宋.陸游〈上殿劄子〉:「恭惟陛下龍飛御極之初,天下傾耳拭目之時,所當戒者,惟嗜好而已。」也作「傾耳注目」。

Cấu tạo: 傾 (khuynh) + 耳 (nhĩ) + 拭 (thức) + 目 (mục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倾耳:侧着耳朵; 拭目:擦眼睛。认真听,仔细看。表示急切想看到所期待的事物。

Từ liên quan

Gần nghĩa

拭目以俟 · 拭目以待 · 拭目而待 · 拭目倾耳 · 倾耳细听 · 倾耳而听 · 倾耳侧目 · 倾耳注目