傾覆
khuynh phúc
Hán Việt: khuynh phúc · Pinyin: qīng fù
Tổng quan
bị lật | bị sụp đổ | lật đổ | đánh bại | phá hoại
Nghĩa
Việt
- Cihui bị lật | bị sụp đổ | lật đổ | đánh bại | phá hoại
- Cihui khuynh phúc khuynh phúc ☆Nghiêng lật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.翻倒。比喻使人敗亡。《左傳.成公十三年》:「散離我兄弟,撓亂我同盟,傾覆我國家。」《漢書.卷二十三.刑法志》:「雄桀之士因勢輔時,作為權詐以相傾覆。」 2.覆敗。《文選.諸葛亮.出師表》:「後值傾覆,受任于敗軍之際,奉命于危難之間。」 3.全部倒出。比喻竭盡所有。《北齊書.卷十一.文襄六王傳.安德王延宗傳》:「傾覆府藏及後宮美女,以賜將士。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 颠覆;覆灭; 倒塌;翻倒; 倾轧陷害; 谓邪僻不正,反复无常; 竭尽,全部拿出。
- Tân Hoa Tự Điển 1.颠覆;覆灭。 2.倒塌;翻倒。 3.倾轧陷害。 4.谓邪僻不正,反复无常。 5.竭尽,全部拿出。
Eng
- CC-CEDICT to capsize|to collapse|to overturn|to overthrow|to undermine
- Cihui to capsize; to collapse; to overturn; to overthrow; to undermine
ja
- JMdict turning upside down