偃月刀

yǎn yuè dāo yển nguyệt đao

Hán Việt: yển nguyệt đao · Pinyin: yǎn yuè dāo

Tổng quan

ây đao mà lưỡi cong như vành trăng khuyết. yển nguyệt đao yển nguyệt đao ☆Cây đao mà lưỡi cong như vành trăng khuyết.

Cấu tạo: (yển) + (nguyệt) + (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ây đao mà lưỡi cong như vành trăng khuyết. yển nguyệt đao yển nguyệt đao ☆Cây đao mà lưỡi cong như vành trăng khuyết.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刀名。刀头形似半月,故名。《三国演义》第五回称关羽使八十二斤青龙偃月刀,因亦称"关刀"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.刀名。刀头形似半月,故名。《三国演义》第五回称关羽使八十二斤青龙偃月刀,因亦称"关刀"。

Eng

  • Cihui 偃月刀 ǎnyuèdāo n. <trad.> big crescent shaped knife with a long shaft (as a weapon); scimitar M:¹bǎ

ja

  • JMdict scimitar